Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 2 năm 2021

Chuyển nhà An Phát xin kính chào quý khách!

Tết nguyên đán Tân Sửu sắp đến dịch vụ chuyển nhà An Phát xin kính chúc quý khách hàng một năm mới vạn sự như ý, phát tài, phát lộc, an khang, thịnh vượng. Cũng không còn quá nhiều thời gian nữa là năm 2020 nhiều biến động qua đi. Để hỗ trợ khách hàng chuyển nhà và có ngày nhập trạch hợp với tuổi của mình, chúng tôi đã mời hai chuyên gia phong thủy là Hàn Phong Tiên Sinh và phong thủy gia Thành Công cùng hợp tác và tư vấn trực tiếp cho khách hàng có nhu cầu xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 2 năm 2021.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 2 năm 2021 theo tuổi 

Trong tháng sẽ có một số ngày tốt chung ngoài ra bạn cần đối chiếu thiên can, địa chi với mệnh của mỗi cá nhân để đưa ra ngày hợp với mình. Trên mạng có rất nhiều trang tử vi đưa ra một số cách xem như tránh các ngày Nguyệt Kỵ, Tam nương, Thọ tử, Dương công kỵ là không đúng, mấy vị này là ở bên Tàu không liên quan gì tới văn hóa Việt Nam. Trong phong thủy học hiện đại đã không còn kiêng các ngày này. Vì tháng 2 năm 2021 trùng với tết nguyên đán nên chúng tôi xin lược bỏ bớt một số ngày, tháng này thời tiết thường mưa nên bạn cần xem cả thời tiết trước khi chuyển.

Nếu không biết cách xem ngày tốt như thế nào! Bạn có thể đọc bài hướng dẫn cách xem ngày tốt nhập trạch theo tuổi. Hoặc để lại câu hỏi phía cuối bài viết này ví dụ:

"Tôi sinh năm Bính Thìn cần xem ngày tốt nhập trạch về nhà mới tháng 2 năm 2021, nhờ chuyên gia giúp đỡ, xin cảm ơn". Bạn sẽ nhận được phản hồi trong 24h từ phía chúng tôi để kịp ngày.

Có thể nói trong những năm qua với dịch vụ vượt trội và niềm tin của khách hàng chúng tôi đã trở thành đơn vị cung cấp dịch vụ chuyển nhà uy tín nhất tại Hà Nội với số lượng người chuyển rất nhiều. Trong những năm tới chúng tôi tiếp tục phát huy tinh thần làm việc hăng xay, cam kết mang tới sự hài lòng cho khách hàng.

Ngoài ra bạn có thể xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch các tháng lân cận

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2021

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 3 năm 2021

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 2 năm 2021 

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
2 1/2/ 2021 20/12/ 2020  Canh Thìn  Hắc đạo Xem chi tiết
3/2/ 2021 22/12/ 2020  Nhâm Ngọ  Hắc đạo Xem chi tiết
6/2/ 2021 25/12/ 2020  Ất Dậu  Hắc đạo Xem chi tiết
Nghỉ tết nguyên đán Tân Sửu từ 25/12 đến 9/1 âm lịch
CN  21/2/ 2021 10/1/ 2021  Canh Tý  Hoàng đạo Xem chi tiết
3 23/2/ 2021 12/1/ 2020  Nhâm Dần  Hắc đạo Xem chi tiết
4 24/2/ 2021 13/1/ 2020  Quý Mão  Hắc đạo Xem chi tiết
5 25/2/ 2021 14/1/ 2020  Giáp Thìn  Hoàng đạo Xem chi tiết
27/1/ 2021 16/1/ 2020  Bính Ngọ  Hắc đạo Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 1/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 1-2-2021 - Âm lịch: ngày 20-12 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 47 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Tất - Trực: Bình - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Tất
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, làm cửa dựng cửa, đào kênh, sông, hồ, tháo nước, khai mương, khơi sông, chặt cây phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm nông nghiệp, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt; Thìn: Đều tốt
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 3/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 3-2-2021 - Âm lịch: ngày 22-12 - Nhâm Ngọ 壬午 [Hành: Mộc], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 30 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Tuất, Bính Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Sâm - Trực: Định - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 6/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 6-2-2021 - Âm lịch: ngày 25-12 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 11 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Liễu - Trực: Nguy - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 21/2/2021

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 21-2-2021 - Âm lịch: ngày 10-1 - Canh Tí 庚子 [Hành: Thổ], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 22 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: - Trực: Khai - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, làm cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò xưởng. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thuận Dương: Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.

Xem chi tiết ngày 23/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 23-2-2021 - Âm lịch: ngày 12-1 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 36 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Thất - Trực: Kiến - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.

Xem chi tiết ngày 24/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 24-2-2021 - Âm lịch: ngày 13-1 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 44 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Bích - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Bích
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các việc thuỷ lợi, chặt cây phá đất, may mặc, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 25/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 25-2-2021 - Âm lịch: ngày 14-1 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 52 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Khuê - Trực: Mãn - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 27/2/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 27-2-2021 - Âm lịch: ngày 16-1 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 11 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Vị - Trực: Định - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Vị
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cây phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên); Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thuận Dương: Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.


Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo