Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2021

Xin chào và cảm ơn bạn đang xem ngày tốt tại chuyển nhà An Phát!

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2021. Chuyên gia phong thủy Hoàng Nam tư vấn trực tiếp cho khách hàng muốn xem ngày tốt hợp với tuổi của gia chủ. Duy nhất chỉ tại chuyển nhà An Phát. Đối với người Việt khởi sự tốt đẹp thì may mắn sẽ tới trong tương lai, nên ai cũng mong muốn tìm được ngày tốt hợp với tuổi của mình để chuyển nhà. Chưa nói đến chọn được ngày tốt có đúng không ! Nhưng giá trị tinh thần của việc này mang lại là rất lớn cho các gia đình. Niềm tin sẽ mang tới những năng lượng tích cực cho mỗi thành viên trong gia đình, và chắc chắn các công việc khác cũng sẽ diễn ra thuận lợi và tốt đẹp.

 Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2021

Chuyển nhà An Phát đã tổng hợp dưới sự tư vấn của hai chuyên gia phong thủy là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công đưa ra bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch trong tháng 8 năm 2021.

Bạn có thể tham khảo bài viết "cách xem ngày tốt" của chúng tôi, đây là bài viết hướng dẫn rất chi tiết cách xem ngày tốt theo tuổi để làm các việc đại sự. Còn nếu bạn vẫn không hiểu cách xem, không sao cả! Hãy để lại comment phía cuối bài viết này chúng tôi sẽ nhờ các chuyên gia phong thủy sẽ hỗ trợ và trả lời cho các bạn.

Nếu bạn cần chuyển nhà thì đừng quên gọi cho An Phát, hãy xem chúng tôi làm việc như thế nào qua các bài viết tại trang chủ. Ngoài ra các bạn sẽ tìm thấy rất nhiều thông tin hữu ích cho chuyển nhà như: cách bốc bát hương nhà mới, mua thùng carton chuyển nhà, dịch vụ chuyển nhà uy tín tại Hà Nội...

Đánh giá của báo vnexpress về dịch vụ chuyển nhà An Phát

Chúc quý khách tìm được 1 ngày tốt trong tháng hợp với tuổi để chuyển nhà, sẽ giúp kích hoạt trường khí tốt trong nhà, mang về nhiều tài lộc, sức khỏe, gia đạo bình an.

Xem ngày tốt các tháng lân cận tham khảo tại đây:

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 7 năm 2021

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2021

Ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
5/8/ 2021 27/6/ 2021  Ất Dậu  Hắc đạo Xem chi tiết
10/8/ 2021 3/7/ 2021  Canh Dần  Hắc đạo Xem chi tiết
12/8/ 2021 5/7/ 2021  Nhâm Thìn  Hoàng đạo Xem chi tiết
13/8/ 2021 6/7/ 2021  Quý Tỵ Hoàng đạo Xem chi tiết
CN  15/8/ 2021 8/7/ 2021  Ất Mùi  Hoàng đạo Xem chi tiết
CN 22/8/ 2021 15/7/ 2021  Nhâm Dần  Hắc đạo Xem chi tiết
2 23/8/ 2021 16/7/ 2021  Quý Mão  Hắc đạo Xem chi tiết
3 24/8/ 2021 17/7/ 2021  Giáp Thìn Hoàng đạo Xem chi tiết
5 26/8/ 2021 19/7/ 2021  Bính Ngọ  Hắc đạo Xem chi tiết
3 31/8/ 2021 24/7/ 2021  Tân Hợi  Hắc đạo Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 5/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 5-8-2021 - Âm lịch: ngày 27-6 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 52 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: Đẩu - Trực: Mãn - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng. Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 10/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 10-8-2021 - Âm lịch: ngày 3-7 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Thất - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

Xem chi tiết ngày 12/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 12-8-2021 - Âm lịch: ngày 5-7 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 45 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Khuê - Trực: Thành - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 13/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 13-8-2021 - Âm lịch: ngày 6-7 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Lâu - Trực: Thu - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.

Xem chi tiết ngày 15/8/2021

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 15-8-2021 - Âm lịch: ngày 8-7 - Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 16 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Mão - Trực: Bế - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Mão
Việc nên làm: Xây dựng, tạo tác
Việc kiêng kỵ: Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, làm nội thất. Các việc khác cần lưu ý
Ngoại lệ các ngày: Mùi: mất chí khí; Ất Mão: Tốt; Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 22/8/2021

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 22-8-2021 - Âm lịch: ngày 15-7 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 47 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Tinh - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

Xem chi tiết ngày 23/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 23-8-2021 - Âm lịch: ngày 16-7 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 02 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Trương - Trực: Nguy - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Trương
Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây nhà cất nóc, che mái dựng mái, làm cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, nông nhiệp, an táng, chặt cây phá đất, may mặc, làm thuỷ lợi
Việc kiêng kỵ: Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều tốt, Mẹo: Đều tốt; Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 24/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 24-8-2021 - Âm lịch: ngày 17-7 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 17 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Dực - Trực: Thành - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Dực
Việc nên làm: May mặc sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, bốc mộ, đặt nóc, trổ cửa làm cửa, các việc thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhận chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 26/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 26-8-2021 - Âm lịch: ngày 19-7 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 49 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Giác - Trực: Khai - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 31/8/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 31-8-2021 - Âm lịch: ngày 24-7 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 16 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: - Trực: Bình - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, làm cửa, đào ao hồ, khai kênh rạch, các việc thủy lợi, khai trương, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Kê gường, đóng giường, đi đường thuỷ.
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.


Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo