Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020 Theo tuổi

(2020-08-08 10:46:00)

Chuyển nhà An Phát xin chào quý khách!

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020 theo tuổi cùng chuyên gia phong thủy là một trong những chuyên mục được đông đảo khách hàng mong chờ. Đến với dịch vụ chuyển nhà An Phát khách hàng sẽ được hỗ trợ một cách tận tình mà không ở đâu có, chúng tôi đã tư vấn cho hàng nghìn khách hàng miễn phí ngày tốt nhập trạch theo tuổi của gia chủ. Với sự giúp đỡ của 2 chuyên gia phong thủy là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công. Khách hàng có thể đặt câu hỏi trực tiếp phía dưới bài viết này sẽ nhập được câu trả lời sớm nhất.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020 theo tuổi

Mong muốn ngày nhập trạch chuyển vào nhà mới sẽ là ngày khởi đầu đầy may mắn giúp cho gia đình mình có những năm tháng thật sự hạnh phúc, bình an cho mỗi thành viên, đó cũng là mong muốn chính đáng và hợp lý. Chính vì thế ngày nhập trạch là ngày rất quan trọng. Bạn đã biết xem ngày nhập trạch cho tuổi của mình chưa? Xem bảng dưới đây để biết ngày tốt nhập trạch tháng 10 năm 2020 nhé. Chuyển nhà An Phát mong muốn khách hàng chọn được ngày tốt nhất trong tháng để nhập trạch kích hoạt cung tài lộc, trường khí tốt để tài vận hanh thông, vạn sự như ý.

 An Phát dịch vụ chuyển nhà chuyên nghiệp tại Hà Nội

Ngoài ra ở ngoài trang chủ của có rất nhiều bài viết, nhằm giúp khách hàng tìm kiếm các thông tin hữu ích cần thiết khi chuyển nhà như cách tính giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói thế nào? mua thùng carton đựng đồ, cách chuyển bàn thờ bát hương sang nhà mới... Nếu bạn muốn thuê dịch vụ chuyển nhà đừng ngại ngần gọi cho chúng tôi để được tư vấn, An Phát cam kết dịch vụ của chúng tôi sẽ làm bạn hài lòng.

Nếu bạn thấy hay hãy like, share cho mọi người và những người bạn của mình biết. Chúng tôi rất cảm kích vì hành động đó. Ngoài ra bạn có thể xem ngày tốt các tháng lân cận tại đây.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2020

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 11 năm 2020

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
5 1/10/ 2020 15/8/ 2020  Đinh Sửu  Hắc đạo Xem chi tiết
6 2/10/ 2020 16/8/ 2020  Mậu Dần  Hoàng đạo Xem chi tiết
6 9/10/ 2020 23/8/ 2020  Ất Dậu  Hoàng đạo Xem chi tiết
4 14/10/ 2020 28/8/ 2020  Canh Dần  Hoàng đạo Xem chi tiết
6 16/10/ 2020 30/8/ 2020  Nhâm Thìn  Hắc đạo Xem chi tiết
7 17/10/ 2020 1/9/ 2020  Quý Tỵ  Hoàng đạo Xem chi tiết
2 19/10/ 2020 3/9/ 2020  Ất Mùi  Hắc Đạo Xem chi tiết
2 26/10/ 2020 10/9/ 2020  Nhâm Dần  Hoàng đạo Xem chi tiết
3 27/10/ 2020 11/9/ 2020  Quý Mão  Hắc Đạo Xem chi tiết
4 28/10/ 2020 12/9/ 2020  Giáp Thìn  Hoàng đạo Xem chi tiết
6 30/10/ 2020 14/9/ 2020  Bính Ngọ  Hắc đạo Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 1/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 1-10-2020 - Âm lịch: ngày 15-8 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 09 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Đẩu - Trực: Định - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng. Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.

Xem chi tiết ngày 2/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 2-10-2020 - Âm lịch: ngày 16-8 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 15 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Ngưu - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu
Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 9/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 9-10-2020 - Âm lịch: ngày 23-8 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 12 phút 23 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Lâu - Trực: Bế - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.

Xem chi tiết ngày 14/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 14-10-2020 - Âm lịch: ngày 28-8 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 13 phút 42 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Sâm - Trực: Định - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.

Xem chi tiết ngày 16/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 16-10-2020 - Âm lịch: ngày 30-8 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 10 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Quỷ - Trực: Phá - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.

Xem chi tiết ngày 17/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 17-10-2020 - Âm lịch: ngày 1-9 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 23 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Liễu - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 19/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 19-10-2020 - Âm lịch: ngày 3-9 - Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 48 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Trương - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Trương
Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây nhà cất nóc, che mái dựng mái, làm cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, nông nhiệp, an táng, chặt cây phá đất, may mặc, làm thuỷ lợi
Việc kiêng kỵ: Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều tốt, Mẹo: Đều tốt; Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 26/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 26-10-2020 - Âm lịch: ngày 10-9 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 15 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Tâm - Trực: Định - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 27/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 27-10-2020 - Âm lịch: ngày 11-9 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 01 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, làm cửa, đào ao hồ, khai kênh rạch, các việc thủy lợi, khai trương, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Kê gường, đóng giường, đi đường thuỷ.
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 28/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 28-10-2020 - Âm lịch: ngày 12-9 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: - Trực: Phá - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.)
Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 30/10/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 30-10-2020 - Âm lịch: ngày 14-9 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 17 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Ngưu - Trực: Thành - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu
Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.


Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo