Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2021

(2020-11-11 11:24:00)

Bạn đang xem ngày tốt chuyển nhập trạch nhà tháng 1 năm 2021, tại website dịch vụ chuyển nhà An Phát. Bài viết sau được sự tư vấn của hai chuyên gia phong thủy là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công.

An Phát chuyên cung cấp lịch ngày tốt chuyển nhà trong các tháng, giúp khách hàng tìm được ngày tốt nhập trạch theo tuổi của mình. Xét về khía cạnh phong thủy thì ngày nhập trạch hợp với tuổi sẽ kích hoạt cung tài lộc, trường khí trong ngôi nhà của bạn, tạo ra năng lượng tốt cho tất cả thành viên trong gia đình. Bảng ngày tốt chúng tôi đưa ra rất dễ tra cứu, chỉ cần bạn biết cách xem có thể tự tìm được ngày dễ dàng.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2021 theo tuổi

Đa phần mọi người chưa biết cách xem có thể tham khảo cách xem chọn ngày tốt theo tuổi, bài viết rất chi tiết. Hoặc có thể đặt câu hỏi phía cuối bài viết này bạn sẽ nhận được trả lời từ các chuyên gia phong thủy trong thời gian sớm nhất.

Tại trang chủ bạn sẽ tìm được rất nhiều thông tin bổ ích như: cách bốc bát hương nhà mới, thủ tục chuyển bàn thờ và bát hương sang nhà mới, mâm lễ nhập trạch gồm những gì, mua thùng carton tại Hà Nội... Để ngày chuyển nhà cuối năm thêm chọn vẹn hãy sử dụng dịch vụ chuyển nhà An Phát là đơn vị uy tín tốt nhất tại Hà Nội do chính người sử dụng bình chọn.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2020

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 2 năm 2021

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
CN  3/1/ 2021 21/11/ 2020  Tân Hợi  Hắc đạo Xem chi tiết
5/1/ 2021 23/11/ 2020  Quý Sửu  Hoàng đạo Xem chi tiết
8/1/ 2021 26/11/ 2020  Bính Thìn  Hắc đạo  Xem chi tiết
9/1/ 2021 27/11/ 2020  Đinh Tỵ  Hắc đạo Xem chi tiết
14/1/ 2021 2/12/ 2020  Nhâm Tuất  Hoàng đạo  Xem chi tiết
16/1/ 2021 4/12/ 2020  Giáp Tý  Hắc đạo Xem chi tiết
CN  17/1/ 2021 5/12/ 2020  Ất Sửu  Hắc đạo Xem chi tiết
18/1/ 2021 6/12/ 2020  Bính Dần  Hoàng đạo Xem chi tiết
20/1/ 2021 8/12/ 2020  Mậu Thìn  Hắc đạo Xem chi tiết
22/1/ 2021 10/12/ 2020  Canh Ngọ  Hoàng đạo Xem chi tiết
CN  24/1/ 2021 12/12/ 2020  Nhâm Thân  Hoàng đạo Xem chi tiết
26/1/ 2021 14/12/ 2020  Giáp Tuất  Hoàng đạo  Xem chi tiết
29/1/ 2021 17/12/ 2020  Đinh Sửu  Hoàng đạo Xem chi tiết
30/1/ 2021 18/12/ 2020  Mậu Dần  Hoàng đạo Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 3/1/2021

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 3-1-2021 - Âm lịch: ngày 21-11 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 18 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Mão - Trực: Bế - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Mão
Việc nên làm: Xây dựng, tạo tác
Việc kiêng kỵ: Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, làm nội thất. Các việc khác cần lưu ý
Ngoại lệ các ngày: Mùi: mất chí khí; Ất Mão: Tốt; Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 5/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 5-1-2021 - Âm lịch: ngày 23-11 - Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 23 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Chuỷ - Trực: Kiến - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các việc thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.

Xem chi tiết ngày 8/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 8-1-2021 - Âm lịch: ngày 26-11 - Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 03 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Quỷ - Trực: Bình - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.

Xem chi tiết ngày 9/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 9-1-2021 - Âm lịch: ngày 27-11 - Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 37 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Liễu - Trực: Định - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.

Xem chi tiết ngày 14/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 14-1-2021 - Âm lịch: ngày 2-12 - Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 51 phút 37 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Giác - Trực: Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 16/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 16-1-2021 - Âm lịch: ngày 4-12 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 50 phút 54 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Đê - Trực: Bế - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 17/1/2021

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 17-1-2021 - Âm lịch: ngày 5-12 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 50 phút 33 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Phòng - Trực: Kiến - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Phòng
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cây phá đất, may mặc.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả.
Ngoại lệ các ngày: Đinh Sửu: Đều tốt; Tân Sửu: Đều tốt; Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu; Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng việc vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

Xem chi tiết ngày 18/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 18-1-2021 - Âm lịch: ngày 6-12 - Bính Dần 丙寅 [Hành: Hỏa], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 50 phút 12 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Tâm - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 20/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 20-1-2021 - Âm lịch: ngày 8-12 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 49 phút 34 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: - Trực: Bình - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.)
Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Xem chi tiết ngày 22/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 22-1-2021 - Âm lịch: ngày 10-12 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 48 phút 58 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Ngưu - Trực: Chấp - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu
Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 24/1/2021

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 24-1-2021 - Âm lịch: ngày 12-12 - Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 48 phút 26 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, làm cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò xưởng. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 26/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 26-1-2021 - Âm lịch: ngày 14-12 - Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 56 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Thất - Trực: Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 29/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 29-1-2021 - Âm lịch: ngày 17-12 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 18 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Lâu - Trực: Kiến - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 30/1/2021

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 30-1-2021 - Âm lịch: ngày 18-12 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Vị - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Vị
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cây phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên); Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
ọp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).


Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo