Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2020 theo tuổi

(2020-10-02 09:27:00)

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2020 theo tuổi cùng chuyên gia phong thủy của dịch vụ chuyển nhà An Phát.

Tháng 12 năm 2020 là tháng có rất nhiều ngày tốt để các gia đình lựa chọn để nhập trạch nhà mới. Cũng như các tháng chúng tôi cung cấp bảng ngày tốt thích hợp cho việc chuyển nhà, nhập trạch. Nếu đã nắm bắt được cách xem bạn có thể tra cứu thông tin chi tiết rất dễ dàng. Hoặc có thể tham khảo bài viết cách xem ngày tốt chuyển nhà theo tuổi của chúng tôi.

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2020

Đơn giản nhất bạn để lại comment phía cuối bài viết này để chuyên gia phong thủy của An Phát giúp bạn tìm ngày tốt hợp với tuổi để nhập trạch đón tài lộc. Đây là điểm nổi bật của chúng tôi mà không đâu có. Giúp khách hàng tìm ngày, tư vấn chuyển nhà, mời thầy cúng nhập trạch...

Thí dụ: Tôi tuổi Canh Thân muốn tìm ngày chuyển nhà, nhập trạch tháng 12 nhờ chuyên gia tư vấn, xin cảm ơn.

Lưu ý: Có rất nhiều khách hàng vào vào page của phong thủy gia để hỏi nhưng không nhận được câu trả lời vì mỗi ngày Thầy nhận được quá nhiều câu hỏi. Đừng lo lắng bạn sẽ nhận được câu trả lời sớm nhất.

Tại trang chủ bạn có thể tìm hiểu thủ tục chuyển bàn thờ và bát hương về nhà mới như thế nào cho đúng cách, tham khảo các nơi cung cấp dịch vụ chuyển nhà uy tín tại Hà Nội, mua thùng carton đóng đồ ở đâu...

Đừng quên An Phát cung cấp dịch vụ chuyển nhà trọn gói tốt nhất tại Hà Nội. Gọi ngay hotline để được tư vấn.

quy trình chuyển nhà của An Phát

Tham khảo ngày tốt các tháng lân cận

Ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 11 năm 2020

Ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2021

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2020

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
1/12/ 2020 17/10/ 2020  Mậu Dần  Hắc đạo Xem chi tiết
3/12/ 2020 19/10/ 2020  Canh Thìn  Hoàng đạo Xem chi tiết
5/12/ 2020 21/10/ 2020  Nhâm Ngọ  Hoàng đạo Xem chi tiết
8/12/ 2020 24/10/ 2020  Ất Dậu  Hắc đạo Xem chi tiết
9/12/ 2020 25/10/ 2020  Bính Tuất  Hoàng đạo Xem chi tiết
10/12/ 2020 26/10/ 2020  Đinh Hợi  Hoàng đạo Xem chi tiết
CN  13/12/ 2020 29/10/ 2020  Canh Dần  Hắc đạo  Xem chi tiết
15/12/ 2020 2/11/ 2020  Nhâm Thìn  Hắc đạo Xem chi tiết
16/12/ 2020 3/11/ 2020  Quý Tỵ  Hắc đạo  Xem chi tiết
18/12/ 2020 5/11/ 2020  Ất Mùi  Hắc đạo Xem chi tiết
23/12/ 2020 10/11/ 2020  Canh Tí  Hoàng đạo Xem chi tiết
25/12/ 2020 12/11/ 2020  Nhâm Dần  Hắc đạo Xem chi tiết
26/12/ 2020 13/11/ 2020  Quý Mão  Hoàng đạo Xem chi tiết
CN  27/12/ 2020 14/11/ 2020  Giáp Thìn  Hắc đạo  Xem chi tiết
29/12/ 2020 16/11/ 2020  Bính Ngọ  Hoàng đạo Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 1/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 1-12-2020 - Âm lịch: ngày 17-10 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 11 phút 26 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Thất - Trực: Bình - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 3/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 3-12-2020 - Âm lịch: ngày 19-10 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 41 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Khuê - Trực: Chấp - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Hoàng Ân: ;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 5/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 5-12-2020 - Âm lịch: ngày 21-10 - Nhâm Ngọ 壬午 [Hành: Mộc], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 09 phút 54 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tí, Canh Tí, Bính Tuất, Bính Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Vị - Trực: Nguy - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Vị
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cây phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên); Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

Xem chi tiết ngày 8/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 8-12-2020 - Âm lịch: ngày 24-10 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 08 phút 39 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Chuỷ - Trực: Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các việc thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.

Xem chi tiết ngày 9/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 9-12-2020 - Âm lịch: ngày 25-10 - Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 08 phút 14 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Sâm - Trực: Khai - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhị Hắc: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 10/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 10-12-2020 - Âm lịch: ngày 26-10 - Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 07 phút 47 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Tỉnh - Trực: Bế - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Tỉnh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 13/12/2020

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 13-12-2020 - Âm lịch: ngày 29-10 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 06 phút 26 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao: Tinh - Trực: Mãn - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 15/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 15-12-2020 - Âm lịch: ngày 2-11 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 05 phút 29 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Dực - Trực: Định - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Dực
Việc nên làm: May mặc sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, bốc mộ, đặt nóc, trổ cửa làm cửa, các việc thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhận chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.

Xem chi tiết ngày 16/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 16-12-2020 - Âm lịch: ngày 3-11 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 05 phút 01 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Chẩn - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất xưởng-trại, xuất hành, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.

Xem chi tiết ngày 18/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 18-12-2020 - Âm lịch: ngày 5-11 - Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 04 phút 03 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Cang - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Cang
Việc nên làm: Cắt may ( sẽ có lộc ăn )
Việc kiêng kỵ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.
Ngoại lệ các ngày: 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, xây dựng nhỏ, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi nguy hại; Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.; Hợi: trăm việc đều tốt.; Mão: trăm việc đều tốt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 23/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 23-12-2020 - Âm lịch: ngày 10-11 - Canh Tí 庚子 [Hành: Thổ], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 36 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: - Trực: Kiến - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.)
Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.

Xem chi tiết ngày 25/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 25-12-2020 - Âm lịch: ngày 12-11 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 37 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Ngưu - Trực: Mãn - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu
Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.

Xem chi tiết ngày 26/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 26-12-2020 - Âm lịch: ngày 13-11 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Nữ - Trực: Bình - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Nữ
Việc nên làm: Kết màn, may áo
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là làm cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng); Mão: Đều gọi là đường cùng; Mùi: Đều gọi là đường cùng; Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 27/12/2020

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 27-12-2020 - Âm lịch: ngày 14-11 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 39 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: - Trực: Định - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, làm cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò xưởng. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.

Xem chi tiết ngày 29/12/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 29-12-2020 - Âm lịch: ngày 16-11 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Mậu Tí 戊子 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 40 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Sao: Thất - Trực: Phá - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

 



Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo