Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2018

(2018-11-28 09:27:00)

Dịch vụ chuyển nhà An Phát kính chào quý khách hàng!

Ngoài cung cấp dịch vụ chuyển nhà chúng tôi còn giúp khách hàng xem ngày tốt trong tháng để nhập trạch, tìm được ngày tốt nhập trạch theo tuổi không những giúp khách hàng yên tâm về mặt tâm linh mà về mặt phong thủy học nó sẽ kích hoạt trường khí tốt, cung tài lộc cho gia đình bạn. Tinh thần tốt sẽ khiến cho công việc làm ăn sẽ thuận lợi hơn, tất cả mọi mặt của cả nhà sẽ từ đó sẽ đi lên.

Lịch xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2018

Bạn đang cần tìm ngày tốt chuyển nhà tháng 12 năm 2018, nếu là người không biết nhiều về can chi mệnh và ngũ hành âm dương thì bạn khó có thể tự xem được ngày nào tốt, có thể tham khảo bài viết cách xem ngày tốt của chúng tôi để hiểu thêm thế nào gọi là ngày tốt. Khó hơn nữa là việc xem ngày tốt theo tuổi cái này phải nhờ tới các phong thủy gia hoặc các thầy cúng nhiều kinh nghiệm.

Và được sự giúp đỡ của 2 chuyên gia phong thủy Thành Công và Hàn Phong tiên sinh chúng tôi xin trả lời tất cả các câu hỏi về ngày tốt nhập trạch tháng 12 năm 2018. Quý khách hàng để lại comment phía dưới chân bài viết này. Ngoài ra quý khách có thể tham khảo ngày tốt các tháng lân cận tại đây:

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 11 năm 2018

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2019

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2018

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
CN 2/12/2018 26/10/2018 Mậu Thìn Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
3 4/12/2018 28/10/2018 Canh Ngọ Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
4 5/12/2018 29/10/2018 Tân Mùi Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
3 11/12/2018 5/11/2018 Đinh Sửu Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
4 12/12/2018 6/11/2018 Mậu Dần Hắc Đạo[Bạch Hổ]
Xem chi tiết
4 19/12/2018 13/11/2018 Ất Dậu Hoàng đạo [Minh Đường]
Xem chi tiết
2 24/12/2018 18/11/2018 Canh Dần Hắc Đạo[Bạch Hổ] Xem chi tiết
4 26/12/2018 20/11/2018 Nhâm Thìn Hắc Đạo[Thiên Lao] Xem chi tiết
5 27/12/2018 21/11/2018 Quý Tỵ Hắc Đạo[Nguyên Vũ] Xem chi tiết
7 29/12/2018 23/11/2018 Ất Mùi Hắc Đạo[Câu Trần] Xem chi tiết
CN 30/12/2018 24/11/2018 Bính Thân Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 2/12/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 2-12-2018 - Âm lịch: ngày 26-10 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Quý Hợi 癸亥 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 11 phút 15 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu.
Sao: - Trực: Chấp - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, làm cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò xưởng. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Hoàng Ân: ;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 4/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 4-12-2018 - Âm lịch: ngày 28-10 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Quý Hợi 癸亥 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 30 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu.
Sao: Thất - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thuận Dương: Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.

Xem chi tiết ngày 7/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 7-12-2018 - Âm lịch: ngày 1-11 - Quý Dậu 癸酉 [Hành: Kim], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 09 phút 18 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Lâu - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Lục Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.

Xem chi tiết ngày 11/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 11-12-2018 - Âm lịch: ngày 5-11 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 07 phút 34 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Chuỷ - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các việc thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 12/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 12-12-2018 - Âm lịch: ngày 6-11 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 07 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Sâm - Trực: Mãn - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.

Xem chi tiết ngày 19/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 19-12-2018 - Âm lịch: ngày 13-11 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 03 phút 49 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Chẩn - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất xưởng-trại, xuất hành, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 24/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 24-12-2018 - Âm lịch: ngày 18-11 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 21 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Tâm - Trực: Mãn - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.

Xem chi tiết ngày 26/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 26-12-2018 - Âm lịch: ngày 20-11 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 22 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: - Trực: Định - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.)
Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.

Xem chi tiết ngày 27/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 27-12-2018 - Âm lịch: ngày 21-11 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 54 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Đẩu - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng. Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 29/12/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 29-12-2018 - Âm lịch: ngày 23-11 - Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Nữ - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Nữ
Việc nên làm: Kết màn, may áo
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là làm cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng); Mão: Đều gọi là đường cùng; Mùi: Đều gọi là đường cùng; Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.

Xem chi tiết ngày 30/12/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 30-12-2018 - Âm lịch: ngày 24-11 - Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 26 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: - Trực: Thành - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, làm cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò xưởng. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Lục Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Hoàng Ân: ;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

 



goto top
Call: 0966120133 Call: 0946632686