Banner tên công ty

Xem ngày tốt đẹp chuyển nhà tháng 2 năm 2018

(2018-02-08 04:18:00)
Tháng 2 năm 2018 cũng là tháng người dân Việt chuẩn bị đón tết cổ truyền của dân tộc đây là thời điểm cuối cùng trong năm để người dân dọn dẹp nhà cửa về nhà mới đón tết. Vậy trong ít ngày đầu tháng 2 có những ngày nào tốt đẹp để chuyển về nhà mới?

Dịch vụ chuyển nhà trọn gói An Phát kính chào quý khách!

Đã từ rất lâu người Việt đã coi những việc như cưới hỏi, mua xe, làm nhà, chuyển nhà mới, khai trương cửa hàng là những việc trọng đại trong đời người, chính vì lẽ đó cần phải xem những ngày tốt đẹp trong tháng để thực hiện. Mục đích chính cũng là làm cho những ước mơ tốt đẹp sẽ đạt được khi ta làm vào những ngày tốt đó. Âu cũng là điều tốt đẹp. Trải qua thời gian rất lâu từ kinh nghiệm truyền miệng của các bậc cao nhân cho đến nay, bộ môn khoa học phong thủy đã chứng minh đây là việc làm không hề mê tín chút nào.

Tháng 2 năm 2018 là những tháng đầu tiên của năm mới Mậu Tuất theo dương lịch nhưng cũng là tháng cuối cùng của năm Đinh Dậu 2017 tính theo âm lịch Việt Nam. Đây là thời điểm tấp lập, nhộn nhịp nhất trong năm, thời điểm người dân mua sắm, dọn dẹp nhà cửa đón cái tết cổ truyền. Thời điểm này là khoảng thời gian thích hợp chuyển về nhà mới, tất cả các nhà đều cố gắng hoàn thiện sớm trước ngày 23 tháng chạp để cả gia đình chuyển về hân hoan đón tết bên nhà mới. Lúc này các công ty vận tải, dịch vụ chuyển nhà tại Hà Nội càng trở nên bận rộn, cố gắng thực hiện nhiều nhất có thể các hợp đồng chuyển nhà phục vụ khách hàng. Tại công ty vận tải An Phát cũng không nằm ngoài vòng quay ấy. Và để giải đáp các câu hỏi về việc tìm ngày tốt trong tháng 2 năm 2018 để chuyển nhà đón tài lộc. Chúng tôi đã phối hợp với các chuyên gia phong thủy học và các thầy địa lý để đưa ra bảng ngày đẹp chuyển nhà tháng 2 năm 2018, mời quý độc giả quan tâm theo dõi bảng dưới đây.

Nếu quý khách không biết xem và chọn ngày tốt cho bản thân mình, hãy để lại comment dưới bài viết này sẽ được các chuyên gia phong thủy trả lời trực tiếp trong thời gian sớm nhất.

Quý khách có thể xem ngày tốt các tháng lân cận tại

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 3 năm 2018

Bảng ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2018

 

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
1/2/ 2018 16/12/ 2017 Giáp Tí Hắc Đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
2/2/ 2018 17/12/ 2017 Ất Sửu Hắc Đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
2 5/2/ 2018 18/12/ 2017  Mậu Thìn Hắc Đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
 4 7/2/ 2018 20/12/ 2017 Canh Ngọ  Hắc Đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
 CN 11/2/ 2018 26/12/ 2017 Giáp Tuất  Hoàng Đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
 4 14/2/ 2018 29/12/ 2017 Đinh Sửu Hắc Đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
 5 15/2/ 2018 30/12/ 2017 Mậu Dần Hoàng Đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
17/2/ 2018 2/1/ 2018 Canh Thìn Hoàng Đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
 5 22/2/ 2018 7/1/ 2018  Ất Dậu Hắc Đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
 3 27/2/ 2018 12/1/ 2018  Canh Dần Hắc Đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết

Chi tiết ngày tốt tháng 2 năm 2018

Xem chi tiết ngày 1/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 1-2-2018 - Âm lịch: ngày 16-12 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 49 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Khuê - Trực: Bế - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Xem chi tiết ngày 2/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 2-2-2018 - Âm lịch: ngày 17-12 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 40 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Lâu - Trực: Kiến - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý):   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 5/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 5-2-2018 - Âm lịch: ngày 20-12 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 18 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Tất - Trực: Mãn - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Tất
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, làm cửa dựng cửa, đào kênh, sông, hồ, tháo nước, khai mương, khơi sông, chặt cây phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm nông nghiệp, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt; Thìn: Đều tốt
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 7/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 7-2-2018 - Âm lịch: ngày 22-12 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Sâm - Trực: Định - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 11/2/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 11-2-2018 - Âm lịch: ngày 26-12 - Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 45 phút 56 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Tinh - Trực: Thành - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 14/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 14-2-2018 - Âm lịch: ngày 29-12 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 45 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Chẩn - Trực: Bế - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất xưởng-trại, xuất hành, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Yếu yên (thiên quý):   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

Xem chi tiết ngày 15/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 15-2-2018 - Âm lịch: ngày 30-12 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 45 phút 57 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Sao: Giác - Trực: Kiến - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 17/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 17-2-2018 - Âm lịch: ngày 2-1 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Giáp Dần 甲寅 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 02 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Đê - Trực: Mãn - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Bát Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 22/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 22-2-2018 - Âm lịch: ngày 7-1 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Giáp Dần 甲寅 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Đẩu - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng.  Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 27/2/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 27-2-2018 - Âm lịch: ngày 12-1 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Giáp Dần 甲寅 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 08 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Thất - Trực: Kiến - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Yếu yên (thiên quý):   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.


goto top
Call: 0966120133 Call: 0946632686