Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2020 theo tuổi

(2020-07-22 10:02:00)

Bạn đang muốn xem ngày tốt tháng 9 năm 2020 chuyển nhà nhập trạch? Bạn muốn tìm ngày tốt nhập trạch theo tuổi của mình? Tìm kiếm trên google sẽ cho bạn rất nhiều kết quả trả về ngày tốt trong tháng, nhưng bạn không biết ngày nào hợp với mình. Ngày nào tốt cho tuổi của mình? Quả thật là hoang mang, càng xem càng rối.

Chào mừng các bạn đã tới với chuyên mục xem ngày tốt cùng chuyên gia phong thủy của dịch vụ chuyển nhà An Phát. Tại đây các bạn được cung cấp bảng lịch ngày tốt nhập trạch trong tháng 9 năm 2020 để có thể tự xem ngày hợp với tuổi của mình. Bạn cần chút kiến thức về can chi âm dương ngũ hành. Nếu không biết cách xem bạn chỉ cần để lại comment phía cuối bài viết này, phong thủy gia của An Phát sẽ trả lời bạn trong thời gian sớm nhất không bỏ lỡ ngày tốt trong tháng. 

 Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2020 theo tuổi

Tại trang chủ bạn sẽ tìm thấy rất nhiều thông tin hữu ích giúp cho việc chuyển nhà được thuận lợi như: cách bốc bát hương về nhà mới đúng cách, thủ tục chuyển bàn thờ và bát huơng sang nhà mới, chuyển đồ trước nhập trạch sau có được không ... Chúng tôi tin rằng với sự giúp đỡ của các phong thủy gia sẽ giúp bạn tìm được 1 ngày tốt nhất, chuyển về nhà mới tài lộc sẽ đến với gia đình bạn, gặp nhiều may mắn. Nếu thấy bài viết hay đừng tiếc cho chúng tôi 1 like vì đã giúp các bạn.

Đừng quên chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyển nhà, chuyển văn phòng trọn gói uy tín nhất tại Hà Nội, có cơ sở tại tất cả các quận của Hà Nội, khảo sát báo giá miễn phí nhanh chóng tới khách hàng.

Quy trình chuyển nhà An Phát

Dịch vụ chuyển nhà trọn gói tại Hà Nội

Ngoài ra bạn cũng có thể xem ngày tốt các tháng khác tại

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2020

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2020

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
5/9/ 2020 18/7/ 2020  Tân Hợi Hắc đạo Xem chi tiết
7/9/ 2020 20/7/ 2020  Quý Sửu Hoàng đạo Xem chi tiết
10/9/ 2020 23/7/ 2020  Bính Thìn Hoàng đạo Xem chi tiết
11/9/ 2020 24/7/ 2020  Đinh Tỵ Hoàng đạo Xem chi tiết
16/9/ 2020 29/7/ 2020  Nhâm Tuất Hoàng đạo Xem chi tiết
18/9/ 2020 2/8/ 2020  Giáp Tí Hoàng đạo Xem chi tiết
19/9/ 2020 3/8/ 2020  Ất Sửu Hắc Đạo Xem chi tiết
CN  20/9/ 2020 4/8/ 2020  Bính Dần Hoàng đạo Xem chi tiết
22/9/ 2020 6/8/ 2020  Mậu Thìn Hắc Đạo Xem chi tiết
24/9/ 2020 8/8/ 2020  Canh Ngọ  Hoàng đạo Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 5/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 5-9-2020 - Âm lịch: ngày 18-7 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Giáp Thân 甲申 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Nữ - Trực: Bình - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Nữ
Việc nên làm: Kết màn, may áo
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là làm cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng); Mão: Đều gọi là đường cùng; Mùi: Đều gọi là đường cùng; Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.

Xem chi tiết ngày 7/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 7-9-2020 - Âm lịch: ngày 20-7 - Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc], tháng Giáp Thân 甲申 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 34 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Nguy - Trực: Định - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Nguy
Việc nên làm: Chôn cất rất tốt, kê giường bình yên
Việc kiêng kỵ: Dựng nhà, làm cửa, đặt nóc, tháo nước, đào mương rạch, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Trăm việc đều tốt; Dậu: Trăm việc đều rất tốt; Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 10/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 10-9-2020 - Âm lịch: ngày 23-7 - Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ], tháng Giáp Thân 甲申 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 36 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Khuê - Trực: Nguy - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 11/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 11-9-2020 - Âm lịch: ngày 24-7 - Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ], tháng Giáp Thân 甲申 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 57 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Lâu - Trực: Thành - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.

Xem chi tiết ngày 16/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 16-9-2020 - Âm lịch: ngày 29-7 - Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy], tháng Giáp Thân 甲申 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 04 phút 42 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí.
Sao: Sâm - Trực: Trừ - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 18/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 18-9-2020 - Âm lịch: ngày 2-8 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 05 phút 25 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Quỷ - Trực: Bình - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.

Xem chi tiết ngày 19/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 19-9-2020 - Âm lịch: ngày 3-8 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 05 phút 46 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Liễu - Trực: Định - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.

Xem chi tiết ngày 20/9/2020

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 20-9-2020 - Âm lịch: ngày 4-8 - Bính Dần 丙寅 [Hành: Hỏa], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 06 phút 08 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Tinh - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.

Xem chi tiết ngày 22/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 22-9-2020 - Âm lịch: ngày 6-8 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 06 phút 50 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Dực - Trực: Nguy - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Dực
Việc nên làm: May mặc sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, bốc mộ, đặt nóc, trổ cửa làm cửa, các việc thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhận chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.

Xem chi tiết ngày 24/9/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 24-9-2020 - Âm lịch: ngày 8-8 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 07 phút 32 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Giác - Trực: Thu - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Hoàng Ân: ;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

 



Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo