Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2018

(2018-07-21 08:37:00)

Bạn đang muốn tìm ngày tốt chuyển nhà nhập trạch trong tháng 8 năm 2018 hợp với tuổi của mình mà chưa biết xem ở đâu? Chào mừng bạn đã đến với chuyển nhà An Phát, chúng tôi cung cấp lịch ngày tốt nhập trạch các tháng trong năm. Ngoài ra bạn có thể tìm thấy rất nhiều thông tin hữu ích cho việc chuyển nhà như làm sao tìm được dịch vụ chuyển nhà uy tín , cách bốc bát hương về nhà mới... Bạn tự mình khám phá các bài viết hữu ích của chúng tôi.

Vậy bạn đã biết cách xem ngày tốt để nhập trạch chưa? Có nhiều kiểu xem nhưng đa số các nhà phong thủy đều chọn cách xem theo can chi kết hợp với trực, ngũ hành cữu tinh, nhị thập bát tú để chọn ra ngày tốt hợp với tuổi của gia chủ. Còn bạn nếu không biết cách xem, không sao cả, hãy để lại comment phía dưới bài viết này của chúng tôi. Các chuyên gia phong thủy của chúng tôi sẽ giúp bạn. 

Tìm được ngày tốt hợp với tuổi của gia chủ để nhập trạch, bạn sẽ kích hoạt được trường năng lượng tốt trong nhà, may mắn tài lộc sẽ đến với gia đình bạn. Đừng quên chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyển nhà, là lựa chọn tốt nhất tại Hà Nội về giá và chất lượng. Chúc bạn sẽ tìm được ngày tốt để chuyển nhà.

Cách xem chọn ngày tốt

Ngoài ra bạn có thể tìm ngày tốt trong các tháng lân cận tại

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 7 năm 2018

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2018

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2018

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
1/8/ 2018 20/6/ 2018  Ất Sửu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
5 2/8/ 2018 21/6/ 2018  Bính Dần Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
7 4/8/ 2018 23/6/ 2018  Mậu Thìn Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
 CN 5/8/ 2018 24/6/ 2018  Kỷ Tỵ Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
2 6/8/ 2018 25/6/ 2018  Canh Ngọ Hắc Đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
2 13/8/ 2018 3/7/ 2018  Đinh Sửu Hoàng Đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
14/8/ 2018 4/7/ 2018  Mậu Dần Hắc Đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
 3 21/8/ 2018 11/7/ 2018  Ất Dậu Hắc Đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
CN  26/8/ 2018 16/7/ 2018  Canh Dần Hắc Đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
28/8/ 2018 18/7/ 2018  Nhâm Thìn Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
4 29/8/ 2018 19/7/ 2018  Quý Tỵ Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
31/8/ 2018 21/7/ 2018  Ất Mùi Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 1/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 1-8-2018 - Âm lịch: ngày 20-6 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 35 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu.
Sao: Chẩn - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất xưởng-trại, xuất hành, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam

Xem chi tiết ngày 2/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 2-8-2018 - Âm lịch: ngày 21-6 - Bính Dần 丙寅 [Hành: Hỏa], tháng Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 38 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu.
Sao: Giác - Trực: Nguy - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam

Xem chi tiết ngày 4/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 4-8-2018 - Âm lịch: ngày 23-6 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 46 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu.
Sao: Đê - Trực: Thu - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam

Xem chi tiết ngày 5/8/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 5-8-2018 - Âm lịch: ngày 24-6 - Kỷ Tỵ 己巳 [Hành: Mộc], tháng Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 51 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu.
Sao: Phòng - Trực: Khai - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Phòng
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cây phá đất, may mặc.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả.
Ngoại lệ các ngày: Đinh Sửu: Đều tốt; Tân Sửu: Đều tốt; Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu; Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng việc vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Tứ Lục: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Chính Nam

Xem chi tiết ngày 6/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 6-8-2018 - Âm lịch: ngày 25-6 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 57 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu.
Sao: Tâm - Trực: Bế - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam

Xem chi tiết ngày 13/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 13-8-2018 - Âm lịch: ngày 3-7 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 52 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Nguy - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Nguy
Việc nên làm: Chôn cất rất tốt, kê giường bình yên
Việc kiêng kỵ: Dựng nhà, làm cửa, đặt nóc, tháo nước, đào mương rạch, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Trăm việc đều tốt; Dậu: Trăm việc đều rất tốt; Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây

Xem chi tiết ngày 14/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 14-8-2018 - Âm lịch: ngày 4-7 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 02 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Thất - Trực: Phá - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Thất
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, làm cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cây phá đất
Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây

Xem chi tiết ngày 21/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 21-8-2018 - Âm lịch: ngày 11-7 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 29 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Chuỷ - Trực: Trừ - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các việc thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 26/8/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 26-8-2018 - Âm lịch: ngày 16-7 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 45 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Tinh - Trực: Phá - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 28/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 28-8-2018 - Âm lịch: ngày 18-7 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 18 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Dực - Trực: Thành - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Dực
Việc nên làm: May mặc sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, bốc mộ, đặt nóc, trổ cửa làm cửa, các việc thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhận chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 29/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 29-8-2018 - Âm lịch: ngày 19-7 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 35 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Chẩn - Trực: Thu - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất xưởng-trại, xuất hành, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý):   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên

Xem chi tiết ngày 31/8/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 31-8-2018 - Âm lịch: ngày 21-7 - Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 11 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Cang - Trực: Bế - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Cang
Việc nên làm: Cắt may ( sẽ có lộc ăn )
Việc kiêng kỵ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.
Ngoại lệ các ngày: 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, xây dựng nhỏ, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi nguy hại; Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.; Hợi: trăm việc đều tốt.; Mão: trăm việc đều tốt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên

 

 



goto top
Call: 0966120133 Call: 0946632686