Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 4 năm 2018 Mậu Tuất

(2018-03-19 11:11:00)

Ngày nhập trạch về nhà mới là điều rất quan trọng đối với cá nhân bạn và gia đình, đây là thời điểm đánh dấu 1 bước khởi đầu mới, mong muốn mọi thứ tốt đẹp hơn, nếu kết hợp với kinh doanh thì mong muốn tài lộc sẽ đến. Vậy làm thế nào để tìm được ngày tốt nhập trạch trong tháng 4 năm 2018 phù hợp với bản mệnh của gia chủ?

Chúng tôi dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp An Phát sẽ giúp đỡ các bạn tìm được ngày tốt nhất trong tháng 4 năm 2018 hợp với chủ sự mang may mắn phú quý tài lộc đến với gia đình bạn. Dưới sự giúp đỡ của 2 phong thủy gia Thành Công và Hàn Phong tiên sinh.

Các ngày tốt trong tháng được chúng tôi tổng hợp thành 1 bảng có chi tiết ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi rõ ràng để các bạn xem không bị rối.

Bạn có thể tham khảo bài viết "Cách xem chọn ngày tốt" của chúng tôi hoặc để lại comment phía dưới chân bài viết này, 2 chuyên gia phong thủy của chúng tôi sẽ trả lời cho các bạn.

xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 4 năm 2018

Cách xem chọn ngày tốt

Bạn có thể xem ngày tốt các tháng lân cận tại đây:

Xem ngày tốt đẹp chuyển nhà nhập trạch tháng 3 năm 2018

Xem ngày tốt đẹp chuyển nhà nhập trạch tháng 5 năm 2018

Nếu bạn có nhu cầu chuyển nhà, hay cần tư vấn về chuyển nhà đừng ngần ngại hãy gọi ngay cho chúng tôi thông qua số điện thoại: 0966.120.133 hoặc 0946.632.686 để được giúp đỡ.

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 4 năm 2018

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
2 2/4/ 2018 17/2/ 2018 Giáp Tý Hoàng Đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
3 3/4/ 2018 18/2/ 2018 Ất Sửu Hắc Đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
4 4/4/ 2018 19/2/ 2018 Bính Dần Hoàng Đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
6 6/4/ 2018 21/2/ 2018 Mậu Thìn Hắc Đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
CN 8/4/ 2018 23/2/ 2018 Canh Ngọ Hoàng Đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
7 14/4/ 2018 29/2/ 2018 Bính Tý Hoàng Đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
CN 15/4/ 2018 30/2/ 2018 Đinh Sửu Hắc Đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
2 16/4/ 2018 1/3/ 2018 Mậu Tuất Hoàng Đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
4 18/4/ 2018 3/3/ 2018 Canh Thìn Hoàng Đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
 5 19/4/ 2018 4/3/ 2018 Tân Tỵ Hoàng Đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
CN 22/4/ 2018 7/3/ 2018 Giáp Thân Hoàng Đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
2 23/4/ 2018 8/3/ 2018 Ất Dậu Hoàng Đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
28/4/ 2018 13/3/ 2018 Canh Dần Hoàng Đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
2 30/4/ 2018 15/3/ 2018 Nhâm Thìn Hoàng Đạo [Thanh Long] Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 2/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 2-4-2018 - Âm lịch: ngày 17-2 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 58 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Tất - Trực: Thu - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Tất
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, làm cửa dựng cửa, đào kênh, sông, hồ, tháo nước, khai mương, khơi sông, chặt cây phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm nông nghiệp, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt; Thìn: Đều tốt
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.

Xem chi tiết ngày 3/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 3-4-2018 - Âm lịch: ngày 18-2 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 15 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Chuỷ - Trực: Khai - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các việc thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Hoàng Ân: ;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.

Xem chi tiết ngày 4/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 4-4-2018 - Âm lịch: ngày 19-2 - Bính Dần 丙寅 [Hành: Hỏa], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 33 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Sâm - Trực: Bế - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.

Xem chi tiết ngày 6/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 6-4-2018 - Âm lịch: ngày 21-2 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Quỷ - Trực: Kiến - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 8/4/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 8-4-2018 - Âm lịch: ngày 23-2 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 41 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Tinh - Trực: Mãn - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Mãn
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Ích Hậu:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.

Xem chi tiết ngày 14/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 14-4-2018 - Âm lịch: ngày 29-2 - Bính Tí 丙子 [Hành: Thủy], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 17 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Đê - Trực: Thành - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.

Xem chi tiết ngày 15/4/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 15-4-2018 - Âm lịch: ngày 30-2 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 32 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Sao: Phòng - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Phòng
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cây phá đất, may mặc.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả.
Ngoại lệ các ngày: Đinh Sửu: Đều tốt; Tân Sửu: Đều tốt; Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu; Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng việc vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Hoàng Ân: ;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.

Xem chi tiết ngày 16/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 16-4-2018 - Âm lịch: ngày 1-3 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 46 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Tâm - Trực: Khai - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Hoàng Ân: ;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 18/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 18-4-2018 - Âm lịch: ngày 3-3 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 14 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: - Trực: Kiến - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.)
Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ.  Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 19/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 19-4-2018 - Âm lịch: ngày 4-3 - Tân Tỵ 辛巳 [Hành: Kim], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Đẩu - Trực: Trừ - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng.  Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 22/4/2018

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 22-4-2018 - Âm lịch: ngày 7-3 - Giáp Thân 甲申 [Hành: Thủy], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 05 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: - Trực: Định - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, làm cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò xưởng. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Xem chi tiết ngày 23/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 23-4-2018 - Âm lịch: ngày 8-3 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 17 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Nguy - Trực: Chấp - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Nguy
Việc nên làm: Chôn cất rất tốt, kê giường bình yên
Việc kiêng kỵ: Dựng nhà, làm cửa, đặt nóc, tháo nước, đào mương rạch, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Trăm việc đều tốt; Dậu: Trăm việc đều rất tốt; Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Xem chi tiết ngày 28/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 28-4-2018 - Âm lịch: ngày 13-3 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 10 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Vị - Trực: Khai - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Vị
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cây phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên); Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Hoàng Ân: ;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

Xem chi tiết ngày 30/4/2018

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 30-4-2018 - Âm lịch: ngày 15-3 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 28 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Tất - Trực: Kiến - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Tất
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, làm cửa dựng cửa, đào kênh, sông, hồ, tháo nước, khai mương, khơi sông, chặt cây phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm nông nghiệp, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt; Thìn: Đều tốt
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Trong bài viết có sử dụng tư liệu lịch của trang huyenbi.net cảm ơn admin Huyenbi.net đã giúp đỡ chúng tôi thực hiện bảng lịch Ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2018 Mậu Tuất.

 



goto top
Call: 0966120133 Call: 0946632686