Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 1 năm 2020 theo tuổi

(2019-11-21 09:17:00)

Chào đón năm mới năm 2020 thay mặt cho đội ngũ quản trị của dịch vụ chuyển nhà An Phát xin chúc quý khách hàng năm mới vạn sự như ý, bình an.

Bạn đang tìm ngày tốt nhập trạch chuyển nhà tháng 1 năm 2020. Chuyển nhà An Phát là trang web uy tín, chuyên cung cấp thông tin xem ngày tốt chuyển nhà từ lâu đã được đông đảo khách hàng lựa chọn. Được sự giúp đỡ của hai chuyên gia phong thủy là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công chúng tôi đã biên soạn bảng ngày tốt tháng 1 năm 2020 áp dụng cho việc chuyển nhà.

Xem ngày tốt nhập trạch chuyển nhà tháng 1 năm 2020

Chỉ duy nhất tại đây khách hàng được tư vấn bởi các chuyên gia phong thủy hàng đầu mà không website nào có. Đừng ngần ngại đặt câu hỏi phía cuối bài viết này chúng tôi sẽ trả lời trong thời gian sớm nhất.

Ví dụ: "Tôi là nam/nữ sinh năm 1986 muốn tìm ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2020. Xin cảm ơn."

Hoặc tham khảo bài viết cách xem ngày tốt chuyển nhà theo tuổi của chúng tôi, để tự tìm cho mình ngày tốt chuyển nhà nhập trạch theo tuổi của mình. Ở ngoài trang chủ chúng tôi cung cấp nhất nhiều thông tin hữu ích  khác như bốc bát hương đúng cách, các dịch vụ chuyển nhà uy tín ở Hà Nội, mua thùng carton chuyển nhà... Đừng quên chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyển nhà trọn gói cho khách hàng của mình với quy trình chuyển nhà khoa học.

Chỉ còn khoảng hơn 20 ngày nữa là đến tết cổ truyền của dân tộc, thật tuyệt vời khi được chuyển về nhà mới ăn tết cùng gia đình. Chúc bạn tìm được ngày tốt hợp với tuổi của bản mệnh để nhập trạch!

Tham khảo ngày tốt các tháng lân cận tại đây:

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 12 năm 2019

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 2 năm 2020

Lịch ngày tốt nhập trạch chuyển nhà tháng 1 năm 2020

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
4 1/1/ 2020 7/12/ 2019  Quý Mão Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
5 2/1/ 2020 8/12/ 2019  Giáp Thìn Hắc Đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
7 4/1/ 2020 10/12/ 2019  Bính Ngọ Hắc Đạo [Thiên Lao]
Xem chi tiết
5 9/1/ 2020 15/12/ 2019  Tân Hợi Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
7 11/1/ 2020 17/12/ 2019  Quý Sửu Hắc Đạo [Chu Tước]
Xem chi tiết
3 14/1/ 2020 20/12/ 2019  Bính Thìn Hắc Đạo [Bạch Hổ]
Xem chi tiết
4 15/1/ 2020 21/12/ 2019  Đinh Tỵ Hoàng đạo [Ngọc Đường]
Xem chi tiết
5 16/1/ 2020 22/12/ 2019  Mậu Ngọ Hắc Đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
7 18/1/ 2020 24/12/ 2019  Canh Thân Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
2 20/1/ 2020 26/12/ 2019  Nhâm Tuất Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 1/1/2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 1-1-2020 - Âm lịch: ngày 7-12 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 35 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Bích - Trực: Bình - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Bích
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các việc thuỷ lợi, chặt cây phá đất, may mặc, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Xem chi tiết ngày 2/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 2-1-2020 - Âm lịch: ngày 8-12 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Khuê - Trực: Định - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Xem chi tiết ngày 4/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 4-1-2020 - Âm lịch: ngày 10-12 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 11 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Vị - Trực: Phá - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Vị
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cây phá đất, gieo trồng, lấy giống
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên); Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 9/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 9-1-2020 - Âm lịch: ngày 15-12 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 57 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Tỉnh - Trực: Khai - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Tỉnh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Xem chi tiết ngày 11/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 11-1-2020 - Âm lịch: ngày 17-12 - Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 06 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Liễu - Trực: Kiến - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt
Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Dương thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 14/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 14-1-2020 - Âm lịch: ngày 20-12 - Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 51 phút 55 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Dực - Trực: Bình - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Dực
Việc nên làm: May mặc sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, bốc mộ, đặt nóc, trổ cửa làm cửa, các việc thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhận chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 15/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 15-1-2020 - Âm lịch: ngày 21-12 - Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 51 phút 32 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Chẩn - Trực: Định - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất xưởng-trại, xuất hành, chặt cây phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Ly sào: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

Xem chi tiết ngày 16/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 16-1-2020 - Âm lịch: ngày 22-12 - Mậu Ngọ 戊午 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 51 phút 10 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tí, Giáp Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Giác - Trực: Chấp - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 18/1/ 2020

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 18-1-2020 - Âm lịch: ngày 24-12 - Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc], tháng Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 50 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Sao: Đê - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

 



Chat Zalo
goto top
0966120133 0948831686 Quy trình chuyển nhà
Chat Zalo