Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2019 theo tuổi

(2019-07-13 09:36:00)

Dịch vụ chuyển nhà An Phát xin chào quý khách!

Xem ngày tốt chuyển nhà, nhập trạch từ lâu đã trở thành thói quen của rất nhiều người Việt. Với mong muốn khởi sự thành công thì mọi điều tốt đẹp may mắn sẽ đến với gia đình mình trong tương lai. Chưa nói đến chọn được ngày tốt có đúng không ! Nhưng giá trị tinh thần của việc này mang lại là rất lớn cho các gia đình. Niềm tin sẽ đem đến những năng lượng tích cực cho mỗi thành viên trong gia đình, và chắc chắn các công việc khác cũng sẽ diễn ra thuận lợi và tốt đẹp.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2019 theo tuổi

Chuyển nhà An Phát đã tổng hợp dưới sự tư vấn của hai chuyên gia phong thủy tại Hà Nội là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công đưa ra bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch trong tháng 8 năm 2019 theo tuổi.

Bạn có thể tham khảo bài viết "cách xem ngày tốt" của chúng tôi, đây là bài viết hướng dẫn rất chi tiết cách xem ngày tốt theo tuổi để làm các việc đại sự. Còn nếu bạn vẫn không hiểu cách xem, không sao cả! Hãy để lại comment phía cuối bài viết này chúng tôi sẽ nhờ các chuyên gia phong thủy sẽ hỗ trợ và trả lời cho các bạn.

Nếu bạn cần chuyển nhà thì đừng quên gọi cho An Phát, hãy xem chúng tôi làm việc như thế nào qua các bài viết tại trang chủ. Ngoài ra các bạn sẽ tìm thấy rất nhiều thông tin hữu ích cho chuyển nhà như: cách bốc bát hương nhà mới, mua thùng carton chuyển nhà, dịch vụ chuyển nhà uy tín tại Hà Nội...

Chúc quý khách tìm được 1 ngày tốt trong tháng hợp với tuổi để chuyển nhà, sẽ giúp kích hoạt trường khí tốt trong nhà, mang về nhiều tài lộc, sức khỏe, gia đạo bình an.

Xem ngày tốt các tháng lân cận tham khảo tại đây:

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 7 năm 2019

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2019

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
5 1/8/2019 1/7/2019  Canh Ngọ Hắc Đạo[Bạch Hổ]
Xem chi tiết
7 3/8/2019 3/7/2019  Nhâm Thân Hắc Đạo[Thiên Lao]
Xem chi tiết
5 8/8/2019 8/7/2019  Đinh Sửu Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
6 9/8/2019 9/7/2019  Mậu Dần Hắc Đạo[Thiên Hình]
Xem chi tiết
6 16/8/2019 16/7/2019  Ất Dậu Hắc Đạo[Nguyên Vũ]
Xem chi tiết
4 21/8/2019 21/7/2019  Canh Dần Hắc Đạo[Thiên Hình]
Xem chi tiết
6 23/8/2019 23/7/2019  Nhâm Thìn Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
7 24/8/2019 24/7/2019  Quý Tỵ Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
2 26/8/2019 26/7/2019  Ất Mùi Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
7 31/8/2019 2/8/2019  Canh Tý Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 1/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 1-8-2019 - Âm lịch: ngày 1-7 - Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 34 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Giác - Trực: Bế - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 3/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 3-8-2019 - Âm lịch: ngày 3-7 - Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 41 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Đê - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

Xem chi tiết ngày 8/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 8-8-2019 - Âm lịch: ngày 8-7 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 08 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Đẩu - Trực: Chấp - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng. Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 9/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 9-8-2019 - Âm lịch: ngày 9-7 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 15 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Ngưu - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu
Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tứ Lục: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

Xem chi tiết ngày 16/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 16-8-2019 - Âm lịch: ngày 16-7 - Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 22 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Lâu - Trực: Trừ - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò xưởng, khám chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, khám chữa bệnh
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Xem chi tiết ngày 21/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 21-8-2019 - Âm lịch: ngày 21-7 - Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 25 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Sâm - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

Xem chi tiết ngày 23/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 23-8-2019 - Âm lịch: ngày 23-7 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 54 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Quỷ - Trực: Thành - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành dễ bị hại.

Xem chi tiết ngày 24/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 24-8-2019 - Âm lịch: ngày 24-7 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 09 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Liễu - Trực: Thu - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Thần cách: Kỵ tế tự;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.

Xem chi tiết ngày 26/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 26-8-2019 - Âm lịch: ngày 26-7 - Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Nhâm Thân 壬申 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 41 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Sao: Trương - Trực: Bế - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Trương
Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây nhà cất nóc, che mái dựng mái, làm cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, nông nhiệp, an táng, chặt cây phá đất, may mặc, làm thuỷ lợi
Việc kiêng kỵ: Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều tốt, Mẹo: Đều tốt; Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.

Xem chi tiết ngày 31/8/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 31-8-2019 - Âm lịch: ngày 2-8 - Canh Tí 庚子 [Hành: Thổ], tháng Quý Dậu 癸酉 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.
Sao: Đê - Trực: Định - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tam Bích: Xấu vừa
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.


Chat Zalo
goto top
Call: 0966120133 Call: 0948831686