Banner tên công ty

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 7 năm 2019

(2019-06-18 08:56:00)

Bạn đang muốn tìm ngày tốt để chuyển nhà nhập trạch trong tháng 7 năm 2019 ? Bạn có biết xem ngày tốt chính là một trong những tinh hoa của văn hóa Á Đông, dựa vào sự vận động của trái đất dưới sự chi phối của vũ trụ để nương vào và kích hoạt vận khí, may mắn.

Khi sang nhà mới là một khởi đầu mới cho cả gia đình chính vì thế ngày nhập trạch có ý nghĩa vô cùng to lớn. Làm sao để xem ngày tốt nhập trạch theo tuổi của mỗi người? Mời bạn tham khảo thêm bài viết cách xem ngày tốt của chúng tôi.

Theo phong thủy tìm được ngày tốt để chuyển nhà nhập trạch mang đến cho gia chủ yên tâm về mặt tinh thần, mà yếu tố tinh thần vô cùng quan trọng để kích hoạt may mắn trong cuộc đời. Được thần linh chứng giám, tổ tiên phù hộ làm việc gì cũng thuận buồn xuôi gió. Chính bởi tầm quan trọng của ngày nhập trạch, nên công ty chuyển nhà An Phát luôn dành ra 1 mục riêng biệt để đăng tải lịch ngày tốt trong các tháng để phục vụ cho khách hàng. Dựa vào bảng ngày tốt khách hàng tự chọn cho mình ngày tốt theo tuổi mỗi người. Nếu không thể tự xem ngày cho bản thân mình, bạn cũng đừng lo lắng hãy để lại comment phía cuối bài viết này chúng tôi sẽ xem giúp. Được sự cộng tác của 2 chuyên gia phong thủy hàng đầu tại Hà Nội. An Phát tự tin khẳng định chỉ có chúng tôi có thể tư vấn trực tiếp ngày tốt cho khách hàng của mình.

xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 7 năm 2019

Ngoài ra bạn có thể xem các tháng lân cận khác

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 6 năm 2019

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 8 năm 2019

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 7 năm 2019

Thứ Ngày dương Ngày âm Can chi Là Ngày Chi tiết
5 4/7/2019 2/6/2019  Nhâm Dần Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
6 5/7/2019 3/6/2019  Quý Mão Hoàng đạo [Kim Đường]
Xem chi tiết
7 6/7/2019 4/6/2019  Giáp Thìn Hắc Đạo[Bạch Hổ]
Xem chi tiết
2 8/7/2019 6/6/2019  Bính Ngọ Hắc Đạo[Thiên Lao]
Xem chi tiết
7 13/7/2019 11/6/2019  Tân Hợi Hoàng đạo [Minh Đường]
Xem chi tiết
2 15/7/2019 13/6/2019  Quý Sửu Hắc Đạo[Chu Tước] Xem chi tiết
5 18/7/2019 16/6/2019  Bính Thìn Hắc Đạo[Bạch Hổ] Xem chi tiết
6 19/7/2019 17/6/2019  Đinh Tỵ Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
4 24/7/2019 22/6/2019  Nhâm Tuất  Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
6 26/7/2019 24/6/2019  Giáp Tý Hắc Đạo[Thiên Hình]
Xem chi tiết
7 27/7/2019 25/6/2019  Ất Sửu Hắc Đạo[Chu Tước] Xem chi tiết
CN 28/7/2019 26/6/2019  Bính Dần Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
3 30/7/2019 28/6/2019  Mậu Thìn Hắc Đạo[Bạch Hổ] Xem chi tiết

Xem chi tiết ngày 4/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 4-7-2019 - Âm lịch: ngày 2-6 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 53 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Giác - Trực: Thành - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có nguy. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò xưởng. Nhưng nên cai sữa, xây tường, vùi lấp, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 5/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 5-7-2019 - Âm lịch: ngày 3-6 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 42 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Cang - Trực: Thu - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Cang
Việc nên làm: Cắt may ( sẽ có lộc ăn )
Việc kiêng kỵ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.
Ngoại lệ các ngày: 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, xây dựng nhỏ, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi nguy hại; Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.; Hợi: trăm việc đều tốt.; Mão: trăm việc đều tốt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Lục Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Hoàng Ân: ;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 6/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 6-7-2019 - Âm lịch: ngày 4-6 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 31 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Đê - Trực: Khai - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Đê
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem chi tiết ngày 8/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 8-7-2019 - Âm lịch: ngày 6-6 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 11 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Tâm - Trực: Bế - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Tam Bích: Xấu vừa
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc;
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ;
Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 13/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 13-7-2019 - Âm lịch: ngày 11-6 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Nữ - Trực: Định - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng
Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật
Nhị thập Bát tú - Sao: Nữ
Việc nên làm: Kết màn, may áo
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là làm cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng); Mão: Đều gọi là đường cùng; Mùi: Đều gọi là đường cùng; Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.

Xem chi tiết ngày 15/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 15-7-2019 - Âm lịch: ngày 13-6 - Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 12 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Nguy - Trực: Phá - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Nguy
Việc nên làm: Chôn cất rất tốt, kê giường bình yên
Việc kiêng kỵ: Dựng nhà, làm cửa, đặt nóc, tháo nước, đào mương rạch, đi đường thuỷ
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Trăm việc đều tốt; Dậu: Trăm việc đều rất tốt; Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
  Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

Xem chi tiết ngày 18/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 18-7-2019 - Âm lịch: ngày 16-6 - Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 54 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Khuê - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, may mặc
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, làm cửa, khai thông đường nước, đào ao hồ, thưa kiện. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhị Hắc: Rất xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Xem chi tiết ngày 19/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 19-7-2019 - Âm lịch: ngày 17-6 - Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 49 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Lâu - Trực: Khai - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc
Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Phúc Sinh: Tốt mọi việc;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 24/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 24-7-2019 - Âm lịch: ngày 22-6 - Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 32 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Sâm - Trực: Bình - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
cưới hỏi, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

Xem chi tiết ngày 26/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 26-7-2019 - Âm lịch: ngày 24-6 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 29 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Quỷ - Trực: Chấp - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Cửu Tử: Rất tốt
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Xem chi tiết ngày 27/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 27-7-2019 - Âm lịch: ngày 25-6 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 28 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Liễu - Trực: Phá - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Các việc thuận lợi
làm nhà, động thổ, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Nguyệt phá: ;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem chi tiết ngày 28/7/2019

Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 28-7-2019 - Âm lịch: ngày 26-6 - Bính Dần 丙寅 [Hành: Hỏa], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 28 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Tinh - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Nguy
Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng
Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy
Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhận chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

Xem chi tiết ngày 30/7/2019

Thông tin chung về ngày
Thứ 3: 30-7-2019 - Âm lịch: ngày 28-6 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc], tháng Tân Mùi 辛未 [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 30 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất, Bính Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Dực - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Dực
Việc nên làm: May mặc sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, bốc mộ, đặt nóc, trổ cửa làm cửa, các việc thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhận chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Các việc thuận lợi
nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt Sao xấu
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

 



goto top
Call: 0966120133 Call: 0948831686